tẩy oan

Học thuật
Thân thiện
tẩy oan

Một luật sư đang tẩy oan cho thân chủ của mình tại tòa án.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Làm sạch, gột rửa nỗi oan ức: Hành động chứng minh hoặc làm để một người không còn bị coi tội hoặc sai trái một cách oan uổng.
    • Phục hồi danh dự: Khôi phục lại thanh danh sự trong sạch cho người đã bị hiểu lầm hoặc bị buộc tội oan.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Bằng chứng mới đã giúp tẩy oan cho người đàn ông bị kết án oan suốt 10 năm. (Bằng chứng mới đã giúp gột rửa nỗi oan cho người đàn ông bị kết án oan suốt 10 năm.)
    • Gia đình nạn nhân luôn tìm cách tẩy oan để lấy lại danh dự cho ông ấy. (Gia đình nạn nhân luôn tìm cách giải oan để lấy lại danh dự cho ông ấy.)
    • Bộ phim kể về hành trình tẩy oan của một luật sư cho thân chủ của mình. (Bộ phim kể về hành trình giải oan của một luật sư cho thân chủ của mình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Cuộc đấu tranh để tẩy oan": Chỉ một quá trình lâu dài khó khăn nhằm chứng minh sự vô tội.

    • Cuộc đấu tranh để tẩy oan kéo dài nhiều năm trời. (Cuộc đấu tranh để giải oan kéo dài nhiều năm trời.)
  • "Được tẩy oan sau cùng": Nhấn mạnh kết quả cuối cùng sự minh oan.

    • Sau phiên tòa phúc thẩm, bị cáo cuối cùng đã được tẩy oan. (Sau phiên tòa phúc thẩm, bị cáo cuối cùng đã được giải oan.)
Biến thể từ gần giống
  • Giải oan (động từ): Có nghĩa tương tự, từ đồng nghĩa trực tiếp của "tẩy oan".

    • Lễ cúng giải oan được tổ chức để cầu siêu cho các oan hồn. (Lễ cúng giải oan được tổ chức để cầu siêu cho các oan hồn.)
  • Minh oan (động từ): Làm sáng tỏ, chứng minh cho sự oan ức.

    • Luật sư đã tìm ra chứng cứ quan trọng để minh oan cho thân chủ. (Luật sư đã tìm ra chứng cứ quan trọng để chứng minh sự oan ức cho thân chủ.)
  • Rửa oan (động từ): Cách nói khác với ý nghĩa tương tự.

    • Anh ta khao khát được rửa oan. (Anh ta khao khát được gột rửa nỗi oan.)
Từ đồng nghĩa
  • Giải oan: Làm cho hết oan ức.
  • Minh oan: Làm sáng tỏ nỗi oan.
  • Rửa oan: Gột rửa nỗi oan ức.
  • Phục hồi danh dự: Khôi phục lại danh dự (thường kết quả của việc tẩy oan).
Các cụm từ liên quan
  • Tẩy oan chuộc tội: (Cụm từ cố định, ít dùng hiện đại) Chỉ việc gột rửa oan ức chuộc lại lỗi lầm.
    • Câu chuyện kể về hành trình tẩy oan chuộc tội của nhân vật chính. (Câu chuyện kể về hành trình giải oan chuộc tội của nhân vật chính.)
Thành ngữ liên quan
  • Oan Thị Kính: (Tên một vở chèo nổi tiếng) Thường dùng để chỉ nỗi oan khuất không thể giãi bày, nhấn mạnh sự cần thiết của việc "tẩy oan".
    • Số phận của ấy như một Oan Thị Kính, cần người đứng ra tẩy oan. (Số phận của ấy như một Oan Thị Kính, cần người đứng ra giải oan.)
tẩy oan

Một luật sư đang tẩy oan cho thân chủ của mình tại tòa án.

  1. X. Giải oan.

Từ gần giống

Từ chứa "tẩy oan"